Bảng giá dịch vụ khám, tư vấn, điều trị Dinh dưỡng – Y học Vận động Nutrihome

1 MỤC 1: COMBO KHÁM TOÀN DIỆN GIÁ NIÊM YẾT
(VNĐ)
GIÁ ƯU ĐÃI
(VNĐ)
1.1 Khám dinh dưỡng – y học vận động toàn diện cho Trẻ em (từ 0 đến 7 tuổi) 550,000 400,000
1. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng
2. Khám Dinh dưỡng (Khám với Bác sĩ, tư vấn thực đon và cách chế biến) 300,000
3. Khám với Bác sĩ Y học thể thao (Tầm soát dị tật, bất thường CXK cho bé) 150,000
4. Hướng dẫn vận động và các tư thế chăm sóc trẻ đúng cách (với điều dưỡng vật lý trị liệu/ với HLV) 100,000
1.2.1 Khám dinh dưỡng – vận động cho Thiếu niên và Người trưởng thành (từ trên 7 tuổi trở lên) 560,000
Có đánh giá chỉ số cơ thể 700,000
1. Đo thành phần cơ thể bằng máy 150,000
2. Khám Dinh dưỡng (Khám với Bác sĩ, tư vấn thực đon và cách chế biến) 300,000
3. Khám với Bác sĩ Y học thể thao 150,000
4. Tư vấn, hướng dẫn tập luyện với HLV (nếu phù hợp) 100,000
1.2.2 Khám dinh dưỡng – vận động cho Thiếu niên và Người trưởng thành (từ trên 7 tuổi trở lên) 440,000
Không có đánh giá chỉ số cơ thể 550.000
1. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng
2. Khám Dinh dưỡng (Khám với Bác sĩ, tư vấn thực đon và cách chế biến) 300,000
3. Khám với Bác sĩ Y học thể thao 150,000
4. Tư vấn, hướng dẫn tập luyện với HLV (nếu phù hợp) 100,000
2 MỤC 2: KHÁM DINH DƯỠNG GIÁ NIÊM YẾT
(VNĐ)
GIÁ ƯU ĐÃI
(VNĐ)
2.1 Dịch vụ khám dinh dưỡng cho Trẻ em
(từ 0 đến dưới 7 tuổi)
300,000 270,000
1. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng
2. Khám Dinh dưỡng (Khám với Bác sĩ, tư vấn thực đon và cách chế biến) 300,000
2.2.1 Dịch vụ khám dinh dưỡng cho Thiếu niên (từ 7 tuổi trở lên ) và Dinh dưỡng cho người Trưởng thành. 405,000
Có đánh giá chỉ số cơ thể 450,000
1. Đo thành phần cơ thể bằng máy 150,000
2. Khám Dinh dưỡng (Khám với Bác sĩ, tư vấn thực đon và cách chế biến) 300,000
2.2.2 Không kèm đánh giá chỉ số cơ thể  300,000
1. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng 270,000
 2. Khám Dinh dưỡng (Khám với Bác sĩ, tư vấn thực đơn và cách chế biến)  300,000
2.3 Dịch vụ “Phân tích thành phần cơ thể trên máy Inbody770” 150,000  150,000
2.4 Dịch vụ cung cấp thực đơn theo yêu cầu 200,000 200,000 (thực đơn 1 tuần)
Lưu ý: Dịch vụ chỉ cung cấp cho Khách hàng đã khám dinh dưỡng tại Nutrihome. 400,000 300,000 (thực đơn 2 tuần)
600,000 500,000 (thực đơn 1 tháng)
2.4 Dịch vụ cung cấp thực đơn cho KH có nhu cầu đặc biệt 1,000,000 1,000,000 (thực đơn 1 tuần)
 2,000,000  2,000,000 (thực đơn 2 tuần)
  3,000,000 3,000,000 (thực đơn 3 tuần)
   4,000,000 4,000,000 (thực đơn 4 tuần)
3 MỤC 3: KHÁM Y HỌC VẬN ĐỘNG GIÁ NIÊM YẾT
(VNĐ)
GIÁ ƯU ĐÃI
(VNĐ)
3.1 Khám, tầm soát bất thường cơ xương khớp ở trẻ (từ 0 đến 15 tuổi) 250,000 230,000
1. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng
2. Khám với Bác sĩ Y học thể thao vận động 150,000
3. Tập luyện với HLV/hoặc hướng dẫn vận động và các tư thế chăm sóc trẻ đúng cách (trẻ ≤ 2 tuổi) 100,000
3.2 Khám cơ xương khớp cho người trưởng thành (trên 15 tuổi) 250,000 230,000
1. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng
2. Khám với Bác sĩ Y học thể thao vận động 150,000
3. Tập luyện với HLV tại phòng tập 100,000
3.3 Tập luyện cùng HLV
150,000/buổi 150,000/buổi
(45 phút/buổi tại Phòng Hướng dẫn vận động và chỉ áp dụng cho KH đã khám Y học Vận động tại Nutrihome)
3.4 Gói tập luyện cùng HLV
1,500,000/ 10 buổi 1,425,000/ 10 buổi
(45 phút/buổi tại Phòng Hướng dẫn vận động và chỉ áp dụng cho KH đã khám Y học Vận động tại Nutrihome) 3,000,000/ 20 buổi 2,700,000/ 20 buổi
3.5 Gói tập PHCN nhi
180,000 180,000 đồng/buổi
900,000 900,000 đồng/ 5 buổi
1,800,000/ 10 buổi 1,700,000 đồng/10 buổi
3,600,000/ 20 buổi 3,350,000 đồng/20 buổi
4 MỤC 4: CÁC DỊCH VỤ KHÁC GIÁ NIÊM YẾT
(VNĐ)
GIÁ ƯU ĐÃI
(VNĐ)
4.1 Khám nhi (từ 0 đến 15 tuổi) 150,000 150,000
1. Khám với Bác sĩ chuyên khoa Nhi 150,000
4.2 Khám Nội ( > 15 tuổi) 150,000 150,000
1. Khám với Bác sĩ chuyên khoa Nội 150,000
4.3 Dịch vụ “Phân tích thành phần sữa mẹ”
4.3.1 Xét nghiệm và thăm khám 500,000 315,000
1. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng  –
2. Xét nghiệm sữa mẹ 200,000
 3. Khám với BS dinh dưỡng, đọc kết quả xét nghiệm và tư vấn sữa mẹ  300,000
4.3.2 Xét nghiệm và đọc kết quả 250,000 250,000
1. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng
2. Xét nghiệm sữa mẹ 200,000
3. Tư vấn kết quả xét nghiệm sữa mẹ 50,000
5 MỤC 5: XÉT NGHIỆM CẬN LÂM SÀNG GIÁ NIÊM YẾT
(VNĐ)
5.1 Định lượng Vitamin trong cơ thể
1 Định lượng vitamin B12 300,000
2 Định lượng các vitamin nhóm D 594,000
5.2 Đo loãng xương 60,000
5.3 Xét nghiệm máu
5.3.1 Huyết học
1 Định nhóm máu ABO và Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) 126,000
2 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 108,000
3 Reticulocyte (Hồng cầu lưới)* 126,000
4 VS (ESR) tốc độ lắng máu 96,000
5.3.2 Sinh hóa
5 Định lượng canxi toàn phần 120,000
6 Định lượng Canxi ion 60,000
7 Định lượng Creatinin 66,000
8 Định lượng Phospho 66,000
9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 78,000
10 Định lượng Mg 150,000
11 Đo hoạt độ amylase 78,000
12 Định lượng sắt 108,000
13 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) 300,000
14 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) 438,000
15 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) 216,000
16 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) 216,000
17 Định lượng Prolactin 282,000
18 Định lượng Testosterol 216,000
19 Định lượng Progesteron 216,000
20 Định lượng Estradiol 216,000
21 Điện giải niệu (Na, K, Cl) 84,000
22 Định lượng MAU 156,000
23 Định lượng Creatinin (niệu) 60,000
24 ALT (Alanin aminotransferase) SGPT 66,000
25 Đo hoạt độ AST (GOT) 66,000
26 Định lượng Albumin 66,000
27 Định lượng Protein toàn phần 66,000
28 A/G (Tỷ số Albumin/Globulin) 120,000
29 Định lượng Acid Uric 66,000
30 Định lượng Triglyceri 60,000
31 Định lượng HDL-C 60,000
32 Định lượng LDL-C 60,000
33 Định lượng Cholesterol toàn phần 66,000
34 Định lượng Bilirubin toàn phần 30,000
35 Định lượng Bilirubin trực tiếp 30,000
36 Định lượng Bilirubin gián tiếp 30,000
37 Định lượng CRP 156,000
38 Định lượng Glucose 66,000
39 GGT (Gamma Glutamyl Transpeptidase) 72,000
40 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 222,000
41 Tổng phân tích nước tiểu sinh hóa tự động 78,000
42 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (PP thủ công) 36,000
43 Urea /blood (BUN) 66,000
5.3.3 Vi sinh
44 Helicobacter pylori Ag test nhanh 342,000
45 HBsAg test nhanh 150,000
46 HBsAg miễn dịch tự động 156,000
47 HBc IgM miễn dịch tự động 300,000
48 Rubella virus IgM miễn dịch tự động 300,000
49 Rubella virus IgG miễn dịch tự động 300,000
50 HAV IgM miễn dịch tự động 300,000
51 Soi phân (hồng cầu bạch cầu) 120,000
52 Soi phân (cặn dư phân) 120,000
53 Soi phân (pH phân) 72,000
54 KST đường ruột (soi tươi) 138,000
55 HBsAg (Định tính)** 156,000
56 Dengue Fever-IgM (Dengue virus IgM/IgG test nhanh) 312,000
57 Dengue NS1 Ag (test nhanh) 212,000
58 Hồng cầu trong phân test nhanh (FBO) 120,000
59 HBsAb định lượng 240,000
60 HCV Ab miễn dịch tự động 324,000
5.3.4 Miễn dịch
61 Định lượng HbA1c 258,000
62 Định lượng Ferritin 240,000
63 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) 192,000
64 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) 192,000
65 Định lượng Folate 312,000
66 Định lượng Sắt 90,000
67 Định lưỡng kẽm trong huyết thanh 324,000
68 Định lượng Mg 150,000
69 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) 144,000
70 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) 192,000
71 Định lượng T4 (Thyroxine) 192,000
72 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) 600,000
73 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) 204,000
5.4 Siêu âm
74 Siêu âm tuyến giáp – dopple màu, tầm soát ưng thư tuyến giáp 330,000
75 Siêu âm bụng tổng quát 300,000
76 1. Siêu âm đầu, cổ
77 Siêu âm các tuyến nước bọt 250,000
78 Siêu âm cơ, phần mềm vùng cổ mặt 250,000
79 Siêu âm hạch vùng cổ 250,000
80 2. Siêu âm vùng ngực
81 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 250,000
82 3. Siêu âm ổ bụng
83 Siêu âm hệ tiết niệu ( thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 300,000
84 4. Siêu âm cơ xương khớp
85 Siêu âm khớp ( gối, háng, khuỷu, cổ tay..) 250,000
86 Siêu âm phần mềm ( da, tổ chức dưới da, cơ..) 250,000
87 5. Siêu âm vú
88 Siêu âm tuyến vú hai bên 250,000
89 6. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
90 Siêu âm tinh hoàn hai bên 300,000
91 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 300,000
5.5 Chụp X-quang
92 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 250,000
93 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 250,000
94 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 250,000
95 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 250,000
96 Chụp Xquang Blondeau – Hirtz 250,000
97 Chụp Xquang hàm chếch một bên 250,000
98 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 250,000
99 Chụp Xquang Schuller 250,000
100 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 250,000
101 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 160,000
102 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 160,000
103 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 160,000
104 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 250,000
105 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 250,000
106 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 250,000
107 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 250,000
108 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 250,000
109 Chụp Xquang cột sống ngực lưng 250,000
110 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 250,000
111 Chụp Xquang khung chậu thẳng 160,000
112 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 160,000
113 Chụp Xquang khớp vai thẳng 160,000
114 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 250,000
115 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 250,000
116 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 160,000
117 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000
118 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 160,000
119 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000
120 Chụp Xquang cổ bàn tay thẳng 160,000
121 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000
122 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 250,000
123 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 250,000
124 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 250,000
125 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 250,000
126 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 250,000
127 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 250,000
128 Chụp Xquang chi dưới tư thế thẳng 250,000
129 Chụp Xquang khớp háng tư thế chân ếch 160,000
130 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000
131 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000
132 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 160,000
133 Chụp Xquang ngực thẳng 160,000
134 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 250,000
135 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 160,000
136 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 160,000
137 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 160,000
138 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc 170,000
5.6 Test thở C13 tìm Helicobacterpycoli 840,000

*** Giá dịch vụ có thể thay đổi, Quý khách vui lòng liên hệ Tổng đài hoặc nhân viên tại Trung tâm để được tư vấn.

*** Bảng giá trên được áp dụng từ ngày 30/04/2021, đơn giá này không bao gồm chi phí xét nghiệm lâm sàng theo chỉ định của bác sĩ. 

*** Mời Quý khách tham khảo thêm các dịch vụ khám dành cho trẻ em và người lớn tại đây:

Khách hàng có thể đặt lịch khám qua tổng đài 1900 633 599, website www.nutrihome.vn, fanpage Nutrihome – Trung tâm Dinh dưỡng – Y học Vận động hoặc đến các trung tâm trong Hệ thống Phòng khám Dinh dưỡng – Y học Vận động Nutrihome trên toàn quốc.

Hoặc đến trực tiếp 7 cơ sở trong Hệ thống Phòng khám Dinh dưỡng – Y học Vận động Nutrihome:

*Tại Hà Nội

  • Nutrihome Icon4 Cầu Giấy: số 3 Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa (bên cạnh Đại học Giao thông Vận tải)
  • Nutrihome Hà Đông: Tầng 3 Tòa nhà New SkyLine, Lô CC2, Khu đô thị mới Văn Quán – Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP.Hà Nội
  • Nutrihome Trường Chinh: 180 Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, TP.Hà Nội.

*Tại TP.HCM

  • Nutrihome Hoàng Văn Thụ: số 198 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận (bên cạnh Khách sạn Tân Sơn Nhất)
  • Nutrihome Cantavil: Lầu 1 TTTM Cantavil An Phú, số 01 đường Song Hành, xa lộ Hà Nội, phường An Phú, quận 02, TP. HCM
  • Nutrihome Quận 12: Số 8 đường Trung Mỹ Tây 2A, khu phố 5, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP. HCM
  • Nutrihome Quận Bình Chánh: Tầng 2 cao ốc Saigon Mia, số 9A chung cư cụm III, IV – Khu dân cư Trung Sơn, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, TP. HCM