BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM CẬN LÂM SÀNG

Bảng giá dịch vụ xét nghiệm cận lâm sàng

Bảng giá Dịch vụ Xét nghiệm Cận lâm sàng tại Nutrihome 

I

MỤC 1: XÉT NGHIỆM CẬN LÂM SÀNG

SỐ LẦN KHÁM GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) GIÁ ƯU ĐÃI
(VNĐ)
GIÁ ƯU ĐÃI CHO KH LẺ TỪ VNVC GIÁ ƯU ĐÃI CHO KH GÓI TỪ VNVC
1.1 Định lượng Vitamin trong cơ thể
1 Định lượng vitamin B12 300,000
2 Định lượng 25OH vitamin D (D3) 594,000
1.2 Đo loãng xương 60,000 60,000 60,000 60,000
1.3 Xét nghiệm máu
Huyết học
1 Định nhóm máu ABO và Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) 126,000
2 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 108,000
3 Reticulocyte (Hồng cầu lưới)* 126,000
4 VS (ESR) tốc độ lắng máu 96,000
Sinh hóa
5 Định lượng canxi toàn phần 120,000
6 Định lượng Canxi ion 128,000
7 Định lượng Creatinin 68,000
8 Định lượng Phospho 66,000
9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 83,000
10 Định lượng Mg 150,000
11 Đo hoạt độ Amylase 113,000
12 Đo hoạt độ ALT (GPT) 83,000
13 Đo hoạt độ AST (GOT) 83,000
14 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) 300,000
15 Định lượng Insulin 132,000
16 Đo hoạt độ Lipase 132,000
17 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) 438,000
18 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) 240,000
19 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) 240,000
20 Định lượng Prolactin 282,000
21 Định lượng Testosterol 240,000
22 Định lượng Progesteron 240,000
23 Định lượng Estradiol 240,000
24 Điện giải niệu (Na, K, Cl) 84,000
25 Định lượng MAU 156,000
26 Xét nghiệm huyết thanh kẽm 203,000
27 Định lượng Creatinin (niệu) 60,000
28 Thời gian Prothrombin bằng máy tự động 150,000
29 Thời gian Thromboplastin một phần hoạt hoá bằng máy tự động 150,000
30 ALT (Alanin aminotransferase) GPT 83,000
31 Đo hoạt độ AST (GOT) 83,000
32 Định lượng Albumin 68,000
33 Định lượng Protein toàn phần 68,000
34 A/G (Tỷ số Albumin/Globulin) 120,000
36 Định lượng Acid Uric 68,000
37 Định lượng Triglycerid 68,000
38 Định lượng HDL-C 83,000
39 Định lượng LDL-C 83,000
40 Định lượng Calci toàn phần 120,000
41 Định lượng Cholesterol toàn phần 68,000
42 Định lượng Bilirubin toàn phần 68,000
43 Định lượng Bilirubin trực tiếp 68,000
44 Định lượng Bilirubin gián tiếp 68,000
45 Định lượng Cortisol 165,000
46 Định lượng CRP 240,000
47 Định lượng Creatini 68,000
48 Định lượng Glucose 68,000
49 GGT (Gamma Glutamyl Transpeptidase) 98,000
50 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 222,000
51 Tổng phân tích nước tiểu sinh hóa tự động 78,000
52 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (PP thủ công) 36,000
53 Urea /blood (BUN) 68,000
Vi sinh
54 Helicobacter pylori Ag test nhanh 342,000
55 HBsAg test nhanh 323,000
56 HBsAg miễn dịch tự động 156,000
57 HBc IgM miễn dịch tự động 300,000
58 Rubella virus IgM miễn dịch tự động 240,000
59 Rubella virus IgG miễn dịch tự động 240,000
60 HAV IgM miễn dịch tự động 300,000
61 Soi phân (hồng cầu bạch cầu) 120,000
62 Soi phân (cặn dư phân) 120,000
63 Soi phân (pH phân) 72,000
64 KST đường ruột (soi tươi) 138,000
65 HBsAg (Định tính)** 156,000
66 Dengue Fever-IgM (Dengue virus IgM/IgG test nhanh) 312,000
67 Dengue NS1 Ag (test nhanh) 212,000
68 EV71 IgM test nhanh 165,000
69 Hồng cầu trong phân test nhanh (FBO) 120,000
70 HBsAb định lượng 240,000
71 HBeAg miễn dịch tự động (****) 225,000
72 HBeAb miễn dịch tự động 150,000
73 HCV Ab miễn dịch tự động 324,000
Miễn dịch
74 Định lượng HbA1c 258,000
75 Định lượng Ferritin 240,000
76 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) 225,000
77 Định lượng Calci ion hoá 128,000
78 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) 203,000
79 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) 203,000
80 Định lượng Folate 312,000
81 Định lượng Sắt 90,000
82 Định lưỡng kẽm trong huyết thanh 324,000
83 Định lượng Mg 150,000
84 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) 144,000
85 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) 203,000
86 Định lượng T4 (Thyroxine) 203,000
87 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) 600,000
88 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) 204,000
1.4 Test thở C13 tìm Helicobacterpycoli 840,000
II

MỤC 2: DANH MỤC ĐẶC BIỆT

GIÁ DỊCH VỤ
(Áp dụng tại TPHCM)
GIÁ DỊCH VỤ
(Áp dụng tại Hà Nội)
1 Panel dị ứng 60 dị nguyên 1,825,000 1,825,000
2 CEA 390,000 390,000
3 Điện di Hb 1,060,000 1,060,000
4 Toxocara canis-IgG (Giun đũa chó) 357,000 357,000
5 Echinococcus-IgG (Sán dãi chó) 357,000 357,000
6 Strongyloides-IgG (Giun lươn) 357,000 357,000
7 Ascaris lumbricoides IgG (Giun đũa) 357,000 357,000
8 Ascaris lumbricoides IgM (Giun đũa) 357,000 357,000
9 Cysticercosis-IgG (Sán dải heo) 357,000 357,000
10 Fasciola sp-IgG (Sán lá gan lớn) 357,000 357,000
11 Định lượng G6PD (8 đột biến)  Đang cập nhật 4,950,000
12 Định lượng G6PD (14 đột biến) Đang cập nhật 1,980,000
13 HBcAb IgM 295,000 295,000
14 HBcAb IgG 295,000 Đang cập nhật
15 Tranferrin 232,000 232,000
16 APTT 150,000 150,000
17 HBV- DNA định lượng 934,000 934,000
18 Định lượng CA¹²⁵ (Cancer Antigen 125) 388,000 388,000
19 Định lượng CA 15-3 388,000 388,000
20 HBeAg Cobas 225,000 225,000
21 RF (γ Latex) định lượng 128,000  128,000
22 Định lượng β hCG 225,000 225,000
23 Fibrinogen 139,000 139,000
24 IGF-1  840,000  840,000
25  GH (tĩnh)  Đang cập nhật 624,000
26 AFP (αFP) 310,000 310,000
27 Panel dị ứng 4 dị nguyên 750,000  Đang cập nhật
28 HCC Risk (Waco) *** 2,340,000  Đang cập nhật
 29 CA 72-4 *** 225,000  Đang cập nhật
30 Định lượng Cyfra 21-1 330,000 330,000
31 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 300,000 300,000
32 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) 300,000 300,000
33 TQ (Đông máu INR) 108,000 108,000
34 Vitamin D Đang cập nhật 519,000
35 Định lượng Vitamin A( UPLC) *** 800,000  Đang cập nhật
36 Định lượng Vitamin E (UPLC) *** 800,000  Đang cập nhật
37 Định lượng Vitamin B1 (UPLC) *** 800,000  Đang cập nhật
38 Định lượng Vitamin B6 (UPLC) *** 800,000  Đang cập nhật
39 Định lượng Vitamin C (UPLC) *** 1,400,000  Đang cập nhật
40 Định lượng Vitamin D (UPLC) *** 800,000  Đang cập nhật
41 Định lượng Vitamin B12 (UPLC) *** 800,000  Đang cập nhật
 42 Định lượng Insulin 181,000 181,000
43 Định lượng NH3 trong máu *** 80,000  Đang cập nhật
 44 Điện di Protein 455,000 455,000
45 Định lượng cortisol máu 165,000 165,000

* Áp dụng tại các Trung tâm Nutrihome chi nhánh Hoàng Văn Thụ.

** Áp dụng tại các Trung tâm Nutrihome chi nhánh Hoàng Văn Thụ.

*** Chỉ áp dụng tại các Trung tâm Nutrihome tại TP. Hồ Chí Minh.

**** Đã đóng dịch vụ test nhanh

*** Giá dịch vụ có thể thay đổi, Quý khách vui lòng liên hệ Tổng đài hoặc nhân viên tại Trung tâm để được tư vấn.

*** Bảng giá trên được áp dụng từ ngày 15/12/2021, đơn giá này không bao gồm chi phí xét nghiệm lâm sàng theo chỉ định của bác sĩ. 

*** Mời Quý khách tham khảo thêm các dịch vụ khám dành cho trẻ em và người lớn tại đây:

Khách hàng có thể đặt lịch khám qua tổng đài 1900 633 599, website nutrihome.vn, fanpage Nutrihome – Trung tâm Dinh dưỡng – Y học Vận động hoặc đến các trung tâm trong Hệ thống Phòng khám Dinh dưỡng – Y học Vận động Nutrihome trên toàn quốc.

Hoặc đến trực tiếp 2 cơ sở trong Hệ thống Phòng khám Dinh dưỡng Nutrihome:

*Tại Hà Nội

  • Nutrihome Trường Chinh: 180 Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, TP.Hà Nội.

*Tại TP.HCM

  • Nutrihome Hoàng Văn Thụ: số 198 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận (bên cạnh Khách sạn Tân Sơn Nhất)