BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM CẬN LÂM SÀNG

Bảng giá dịch vụ xét nghiệm cận lâm sàng

Bảng giá Dịch vụ Xét nghiệm Cận lâm sàng tại Nutrihome 

STT XÉT NGHIỆM CẬN LÂM SÀNG GIÁ LẺ DỊCH VỤ
(VNĐ)
GIÁ GÓI ƯU ĐÃI
(VNĐ)
1 Định lượng Vitamin trong cơ thể
1.1 Định lượng vitamin B12

300,000 *

1.2 Định lượng các vitamin nhóm D

594,000 *

2 Đo loãng xương

60,000

3 Xét nghiệm máu
3.1 Huyết học
3.1.1 Định nhóm máu ABO và Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)

126,000

3.1.2 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi

108,000

3.1.3 Reticulocyte (Hồng cầu lưới) *

126,000

3.1.4 VS (ESR) tốc độ lắng máu

96,000

3.2 Sinh hóa
3.2.1 Định lượng canxi toàn phần

120,000

3.2.2 Định lượng Canxi ion

60,000

3.2.3 Định lượng Creatinin

66,000

3.2.4 Định lượng Phospho

66,000

3.2.5 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

78,000

3.2.6 Định lượng Mg

150,000

3.2.7 Đo hoạt độ amylase

78,000

3.2.8 Định lượng sắt

108,000

3.2.9 Định lượng IgE (Immunoglobuline E)

300,000

3.2.10 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)

438,000

3.2.11 Định lượng LH (Luteinizing Hormone)

216,000

3.2.12 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)

216,000

3.2.13 Định lượng Prolactin

282,000

3.2.14 Định lượng Testosterol

216,000

3.2.15 Định lượng Progesteron

216,000

3.2.16 Định lượng Estradiol

216,000

3.2.17 Điện giải niệu (Na, K, Cl)

84,000

3.2.18 Định lượng MAU

156,000

3.2.19 Định lượng Creatinin (niệu)

60,000

3.2.20 ALT (Alanin aminotransferase) SGPT

66,000

3.2.21 Đo hoạt độ AST (GOT)

66,000

3.2.22 Định lượng Albumin

66,000

3.2.23 Định lượng Protein toàn phần

66,000

3.2.24 A/G (Tỷ số Albumin/Globulin)

120,000

3.2.25 Định lượng Acid Uric

66,000

3.2.26 Định lượng Triglyceri

60,000

3.2.27 Định lượng HDL-C

60,000

3.2.28 Định lượng LDL-C

60,000

3.2.29 Định lượng Cholesterol toàn phần

66,000

3.2.30 Định lượng Bilirubin toàn phần

30,000

3.2.31 Định lượng Bilirubin trực tiếp

30,000

3.2.32 Định lượng Bilirubin gián tiếp

30,000

3.2.33 Định lượng CRP

156,000

3.2.34 Định lượng Glucose

66,000

3.2.35 GGT (Gamma Glutamyl Transpeptidase)

72,000

3.2.36 Điện giải đồ (Na, K, Cl)

222,000

3.2.37 Tổng phân tích nước tiểu sinh hóa tự động

78,000

3.2.38 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (PP thủ công)

36,000

3.2.39 Urea /blood (BUN)

66,000

3.3 Vi sinh
3.3.1 Helicobacter pylori Ag test nhanh

342,000

3.3.2 HBsAg test nhanh

150,000

3.3.3 HBsAg miễn dịch tự động

156,000

3.3.4 HBc IgM miễn dịch tự động

300,000

3.3.5 Rubella virus IgM miễn dịch tự động

300,000

3.3.6 Rubella virus IgG miễn dịch tự động

300,000

3.3.7 HAV IgM miễn dịch tự động

300,000

3.3.8 Soi phân (hồng cầu bạch cầu)

120,000

3.3.9 Soi phân (cặn dư phân)

120,000

3.3.10 Soi phân (pH phân)

72,000

3.3.11 KST đường ruột (soi tươi)

138,000

3.3.12 HBsAg (Định tính) **

156,000

3.3.13 Dengue Fever-IgM (Dengue virus IgM/IgG test nhanh)

312,000

3.3.14 Dengue NS1 Ag (test nhanh)

212,000

3.3.15 Hồng cầu trong phân test nhanh (FBO)

120,000

3.3.16 HBsAb định lượng

240,000

3.3.17 HCV Ab miễn dịch tự động

324,000

3.4 Miễn dịch
3.4.1 Định lượng HbA1c

258,000

3.4.2 Định lượng Ferritin

240,000

3.4.3 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

192,000

3.4.4 Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

192,000

3.4.5 Định lượng Folate

312,000

3.4.6 Định lượng Sắt

90,000

3.4.7 Định lưỡng kẽm trong huyết thanh

324,000

3.4.8 Định lượng Mg

150,000

3.4.9 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine)

144,000

3.4.10 Định lượng T3 (Tri iodothyronine)

192,000

3.4.11 Định lượng T4 (Thyroxine)

192,000

3.4.12 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies)

600,000

3.4.13 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

204,000

4 Siêu âm **
4.1 Siêu âm tuyến giáp – dopple màu, tầm soát ưng thư tuyến giáp

330,000

4.2 Siêu âm bụng tổng quát

300,000

4.3 Siêu âm đầu, cổ
4.3.1 Siêu âm các tuyến nước bọt

250,000

4.3.2 Siêu âm cơ, phần mềm vùng cổ mặt

250,000

4.3.3 Siêu âm hạch vùng cổ

250,000

4.4 Siêu âm vùng ngực
4.4.1 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

250,000

4.5 Siêu âm ổ bụng
4.5.1 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

300,000

4.6 Siêu âm cơ xương khớp
4.6.1 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay…)

250,000

4.6.2 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ…)

250,000

4.7 Siêu âm vú
4.7.1 Siêu âm tuyến vú hai bên

250,000

4.8 Siêu âm bộ phận sinh dục nam
4.8.1 Siêu âm tinh hoàn hai bên

300,000

4.8.2 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

300,000

5 Test thở C13 tìm Helicobacterpycoli

840,000

DANH MỤC ĐẶC BIỆT

GIÁ DỊCH VỤ

(tại TPHCM)

GIÁ DỊCH VỤ

(tại Hà Nội)

1 Panel dị ứng 60 dị nguyên 1,650,000 1,825,000
2 CEA 192,000 390,000
3 Điện di Hb 468,000 1,060,000
4 Toxocara canis-IgG (Giun đũa chó) 132,000 357,000
5 Echinococcus-IgG (Sán dãi chó) 132,000 357,000
6 Strongyloides-IgG (Giun lươn) 132,000 357,000
7 Ascaris lumbricoides IgG (Giun đũa) 132,000 357,000
8 Ascaris lumbricoides IgM (Giun đũa) 132,000 357,000
9 Cysticercosis-IgG (Sán dải heo) 132,000 357,000
10 Fasciola sp-IgG (Sán lá gan lớn) 132,000 357,000
11 Định lượng G6PD (8 đột biến) Đang cập nhật 4,950,000
12 Định lượng G6PD (14 đột biến) Đang cập nhật 1,980,000
13 HBcAb IgM 186,000 295,000
14 HBcAb IgG 223,000 Đang cập nhật
15 Tranferrin 234,000 232,000
16 APTT 78,000 92,000
17 HBV- DNA định lượng 702,000 934,000
18 CA 125 234,000 388,000
19 CA 15-3 234,000 388,000
20 HBeAg Cobas 150,000 186,000
21 RF (γ Latex) định lượng 138,000 139,000
22 TQ (Đông máu INR) 78,000 108,000
23 Fibrinogen 78,000 139,000
24 IGF-1 390,000 840,000
25 GH (tĩnh) Đang cập nhật 624,000
26 AFP (αFP) 132,000 310,000
27 Panel dị ứng 4 dị nguyên 750,000 750,000
28 Vitamin D Đang cập nhật 519,000
29 HCC Risk (Waco) ** 2,340,000
30 CA 72-4 ** 225,000
31 Định lượng Vitamin A( UPLC) ** 800,000
32 Định lượng Vitamin E (UPLC) ** 800,000
33 Định lượng Vitamin B1 (UPLC) ** 800,000
34 Định lượng Vitamin B6 (UPLC) ** 800,000
35 Định lượng Vitamin C (UPLC) ** 1,400,000
36 Định lượng Vitamin D (UPLC) ** 800,000
37 Định lượng Vitamin B12 (UPLC) ** 800,000
38 Định lượng NH3 trong máu ** 80,000

* Áp dụng tại các Trung tâm Nutrihome chi nhánh Hoàng Văn Thụ, Lê Đại Hành và Hà Đông.

** Áp dụng tại các Trung tâm Nutrihome chi nhánh Hoàng Văn Thụ và ICON 4 Cầu Giấy.

*** Chỉ áp dụng tại các Trung tâm Nutrihome tại TP. Hồ Chí Minh.

*** Giá dịch vụ có thể thay đổi, Quý khách vui lòng liên hệ Tổng đài hoặc nhân viên tại Trung tâm để được tư vấn.

*** Bảng giá trên được áp dụng từ ngày 30/04/2021, đơn giá này không bao gồm chi phí xét nghiệm lâm sàng theo chỉ định của bác sĩ. 

*** Mời Quý khách tham khảo thêm các dịch vụ khám dành cho trẻ em và người lớn tại đây:

Khách hàng có thể đặt lịch khám qua tổng đài 1900 633 599, website nutrihome.vn, fanpage Nutrihome – Trung tâm Dinh dưỡng – Y học Vận động hoặc đến các trung tâm trong Hệ thống Phòng khám Dinh dưỡng – Y học Vận động Nutrihome trên toàn quốc.

Hoặc đến trực tiếp 5 cơ sở trong Hệ thống Phòng khám Dinh dưỡng – Y học Vận động Nutrihome:

*Tại Hà Nội

  • Nutrihome Icon4 Cầu Giấy: số 3 Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa (bên cạnh Đại học Giao thông Vận tải)
  • Nutrihome Hà Đông: Tầng 3 Tòa nhà New SkyLine, Lô CC2, Khu đô thị mới Văn Quán – Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP.Hà Nội
  • Nutrihome Trường Chinh: 180 Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, TP.Hà Nội.

*Tại TP.HCM

  • Nutrihome Hoàng Văn Thụ: số 198 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận (bên cạnh Khách sạn Tân Sơn Nhất)
  • Nutrihome Lê Đại Hành: Lầu 1, Trung tâm thương mại Flemington, Cao ốc Bảo Gia, 184 Lê Đại Hành, P.15, Q.11, TP. HCM